私寺 [Tư Tự]

しじ

Danh từ chung

chùa tư nhân

🔗 官寺

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし京都きょうとふるてらふか愛着あいちゃくかんじる。
Tôi cảm thấy rất yêu mến những ngôi chùa cổ ở Kyoto.
以前いぜんにそのてらったことがあるので、わたしみちっている。
Tôi biết đường đến ngôi chùa đó vì đã từng đến trước đây.