私ん家 [Tư Gia]
あたしんち
アタシんち
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Khẩu ngữ ⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ
nhà tôi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ここは私の生まれた家なんです。
Đây là ngôi nhà nơi tôi được sinh ra.
赤い屋根のあの家、私のおじさんの家なんだ。
Ngôi nhà có mái đỏ kia là nhà của chú tôi đấy.
ここが私が若いときに住んでた家なんだ。
Đây là ngôi nhà tôi đã sống khi còn trẻ.
ここ、私が若いときに住んでた家なんだ。
Đây là ngôi nhà tôi đã sống khi còn trẻ.
「私は暖かい家がほしいんだ」男の子は言いました。
"Tôi muốn một ngôi nhà ấm áp," cậu bé nói.
私の息子は落語家になろうとしたんだ。
Con trai tôi đã từng muốn trở thành nghệ sĩ hài kịch truyền thống Nhật Bản.
私の留守中、家に泥棒に入られたんです。
Lúc tôi vắng nhà, có trộm vào nhà.
トムは私の家の近くのホテルに泊まってるんです。
Tom đang ở tại khách sạn gần nhà tôi.
私が子どもの時はね、家にキンカンの木があったんだ。
Hồi tôi còn nhỏ, nhà tôi có cây quất.
私達には広すぎる家だし、おまけに、とんでもなく高いんだ。
Ngôi nhà này quá rộng cho chúng tôi, và nó còn đắt nữa.