私め [Tư]
私奴 [Tư Nô]
わたくしめ
Đại từ
⚠️Khiêm nhường ngữ (kenjougo)
tôi
🔗 奴・め
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼がめちゃ暑がりで私は冷え性です。寝室はどうしましょう。
Anh ấy sợ nóng còn tôi lại sợ lạnh. Phòng ngủ phải làm sao đây.
私はひとめ見て彼は平凡な男であると知りました。
Tôi nhận ra ngay từ cái nhìn đầu tiên rằng anh ấy là một người bình thường.
私は車の騒音を閉め出そうとしたが、それはききめがなかった。
Tôi đã cố gắng ngăn tiếng ồn của xe nhưng không hiệu quả.