禁止令 [Cấm Chỉ Lệnh]

きんしれい

Danh từ chung

cấm; cấm đoán; lệnh cấm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

全市ぜんし夜間やかん外出がいしゅつ禁止きんしれいかれた。
Lệnh giới nghiêm ban đêm đã được áp dụng trên toàn thành phố.
はじめての奴隷どれい制度せいど禁止きんしれいは19世紀きゅうせいきなかばにおこなわれた。
Lệnh cấm nô lệ đầu tiên được thực hiện vào giữa thế kỷ 19.
国際こくさい貿易ぼうえき禁止きんしれいがそのくに経済けいざいにとって最後さいごたのみでしょう。
Lệnh cấm thương mại quốc tế có lẽ là phương án cuối cùng cho nền kinh tế của quốc gia đó.