神話的 [Thần Thoại Đích]

しんわてき

Tính từ đuôi na

thần thoại; thuộc về thần thoại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トーテムポールには、動物どうぶつとりさかな神話しんわじょう動物どうぶつ、それにちょう自然しぜんてき動物どうぶつった一団いちだんものがある。
Trên cột totem có những pho tượng động vật, chim, cá, sinh vật thần thoại và sinh vật siêu nhiên.