神経を使う [Thần Kinh Sử]

神経をつかう [Thần Kinh]

しんけいをつかう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

lo lắng; nhạy cảm; lo âu; cầu kỳ; chính xác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

神経しんけい使つかったせいかいたいいです。
Có lẽ do tôi đã dùng quá nhiều não nên bây giờ dạ dày đau quá.