神田 [Thần Điền]

しんでん
かみた

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

ruộng liên kết với đền thờ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

神田かんださんは上手じょうずなスイマーです。
Anh Kanda là một kình ngư giỏi.
わたしかれらを神田かんだろした。
Tôi đã để họ xuống ở Kanda.
神田かんださんは大変たいへんはやはしる。
Anh Kanda chạy rất nhanh.
神田かんださんは大変たいへんはやいランナーです。
Anh Kanda là một vận động viên chạy nhanh giỏi.
神田かんださんはなんはやいランナーでしょう。
Anh Kanda là một vận động viên chạy nhanh thật sự.
神田かんださんはおよぐのが上手じょうずです。
Anh Kanda bơi rất giỏi.
神田かんださんはなにはやはしるのだろう。
Anh Kanda chạy nhanh đến thế nào nhỉ.