神格 [Thần Cách]

しんかく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chung

thần thánh

JP: 野球やきゅうじんでこれほど神格しんかくされたおとこもいない。

VI: Chưa từng có một vận động viên bóng chày nào được thần thánh hóa như ông ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「ところで神社じんじゃっていますか?」「かるれる程度ていどには。信仰しんこう対象たいしょうとなった存在そんざい、いわゆるところの神格しんかくまつ礼拝れいはい施設しせつね」
"Bạn có biết về đền thờ không?" "Tôi biết sơ qua. Đó là cơ sở thờ cúng dành cho những thực thể được tôn thờ, còn được gọi là thần linh."