神教 [Thần Giáo]
しんきょう
Danh từ chung
thuyết thần; giáo lý của thần
Danh từ chung
Shenism; tôn giáo dân gian Trung Quốc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
キリスト教信者は、一人の神が存在し、イエスキリストは神の子であると信じている。
Những người theo đạo Thiên Chúa tin rằng chỉ có một Thiên Chúa tồn tại và Chúa Giê-su là Con của Ngài.
キリスト教信者は唯一の神が存在して、イエス・キリストがそのみ子であると信じているんです。
Người theo đạo Thiên Chúa tin rằng chỉ có một Chúa duy nhất và Chúa Giê-su là Con của Ngài.