神在月 [Thần Tại Nguyệt]

神有月 [Thần Hữu Nguyệt]

かみありづき

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

📝 thuật ngữ được sử dụng ở tỉnh Izumo

tháng mười âm lịch

🔗 神無月

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほんでは、旧暦きゅうれき10月じゅうがつは、全国ぜんこく神様かみさま出雲いずも大社たいしゃあつまるとわれていて、神様かみさま各地かくちからいなくなるこの旧暦きゅうれき10月じゅうがつを「神無月かんなづき」とびます。ただ、神様かみさまあつまる出雲いずも地方ちほうだけは「神在かみありつき」と別名べつめいばれます。
Ở Nhật Bản, tháng 10 theo lịch cũ là thời điểm các vị thần từ khắp nơi tụ họp tại Đại Tự Izumo, và tháng này được gọi là "tháng không có thần". Tuy nhiên, chỉ có khu vực Izumo, nơi các vị thần tụ họp, được gọi là "tháng có thần".