神る [Thần]
かみる
カミる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Tiếng lóng
📝 thường dùng như tính từ là 神ってる hoặc 神った
tuyệt vời; cực kỳ; không thể tin được
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
神々はケモナーです。
Các vị thần là những người thích hóa thân thành động vật.
僕は神世界の神になる。
Tôi sẽ trở thành thần của thế giới thần.
神のみぞ知る。
Chúa mới biết được.
神はケモナーです。
Chúa là kemona.
神などいない。
Không có thần linh.
神はゲイだ。
Chúa là người đồng tính nam.
神は悪いです。
Thần là xấu.
偉大な人の好意は神々の恩恵である。
Sự ân cần của người vĩ đại là ân sủng của các vị thần.
私が神でないのと同様あなたも神ではない。
Giống như tôi không phải là thần thánh, bạn cũng không phải là thần thánh.
神よ、神よ、なぜ私を見捨てられたか?
Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?