神の御子 [Thần Ngự Tử]
神のみ子 [Thần Tử]
かみのみこ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
Lĩnh vực: Thiên chúa giáo
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
Con của Chúa; Chúa Giêsu
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
con của hoàng đế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
神が御子を世に遣わされたのは、世を裁くためでなく、御子によって、世が救われるためである。
Chúa đã sai Con của mình đến thế gian không phải để phán xét thế gian, mà để qua Con Ngài, thế gian được cứu rỗi.