神の子 [Thần Tử]
かみのこ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
Lĩnh vực: Thiên chúa giáo
Con của Chúa; Chúa Giêsu Kitô
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
con của Chúa; tín đồ Kitô giáo
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
⚠️Thành ngữ
thần đồng; ngôi sao trẻ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
先生、あなたは神の子です。イスラエルの王です。
Thưa giáo viên, ngài là Con của Chúa. Ngài là vua của Israel.
神が愛する人には飼い犬から子豚が生まれる。
Người mà Chúa yêu thương sẽ có lợn con từ chó nhà.
キリスト教信者は、一人の神が存在し、イエスキリストは神の子であると信じている。
Những người theo đạo Thiên Chúa tin rằng chỉ có một Thiên Chúa tồn tại và Chúa Giê-su là Con của Ngài.
それで、このかたが神の子であると証言しているのです。
Vậy là, người này chứng thực rằng anh ta là con của Chúa.
キリスト教信者は唯一の神が存在して、イエス・キリストがそのみ子であると信じているんです。
Người theo đạo Thiên Chúa tin rằng chỉ có một Chúa duy nhất và Chúa Giê-su là Con của Ngài.