祖父祖母 [Tổ Phụ Tổ Mẫu]

爺婆 [Gia Bà]

じじばば
ジジババ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

người già

🔗 爺; 婆

Danh từ chung

ông bà

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし祖父そふ祖母そぼくなっている。
Cả ông và bà tôi đều đã mất.
祖父そふ祖母そぼがぽっくりってからきゅうみました。
Ông tôi đã già đi đột ngột sau khi bà qua đời.
トムは祖父そふ祖母そぼ一緒いっしょにボストンにんでいる。
Tom đang sống cùng với ông bà ở Boston.