祖国愛 [Tổ Quốc Ái]
そこくあい
Danh từ chung
lòng yêu nước
JP: 彼は祖国愛に燃えている。
VI: Anh ấy đầy lòng yêu nước.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは彼らなりのやり方で祖国への深い愛を表現した。
Họ bày tỏ tình yêu sâu sắc đối với tổ quốc theo cách riêng của họ.