社会運動 [Xã Hội Vận Động]
しゃかいうんどう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Độ phổ biến từ: Top 24000
Danh từ chung
phong trào xã hội
JP: 講演は彼らの社会運動を支持していた。
VI: Bài giảng đã ủng hộ phong trào xã hội của họ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
運動不足は現代社会の悩みの種です。
Thiếu vận động là một vấn đề của xã hội hiện đại.