社会的地位 [Xã Hội Đích Địa Vị]

しゃかいてきちい

Danh từ chung

địa vị xã hội

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ収入しゅうにゅう社会しゃかいてき地位ちいとつりあっていない。
Thu nhập của anh ấy không tương xứng với địa vị xã hội của mình.
彼女かのじょたち社会しゃかいてき地位ちい向上こうじょうねがった。
Họ mong muốn được nâng cao vị thế xã hội của mình.
日本にほんでは看護かんご社会しゃかいてき地位ちいたかいでしょうか。
Ở Nhật Bản, y tá có địa vị xã hội cao không?
かれ社会しゃかいてき地位ちいひくひと軽蔑けいべつする。
Anh ấy khinh thường những người có địa vị xã hội thấp.
かれ社会しゃかいてき地位ちいひく人々ひとびと軽蔑けいべつする。
Anh ấy khinh thường những người có địa vị thấp trong xã hội.
かれは、社会しゃかいてき地位ちいがるにつれて、ますます謙虚けんきょになった。
Anh ấy càng lên cao trong xã hội càng trở nên khiêm tốn hơn.
日本にほんでは看護かんごさんは社会しゃかいてき地位ちいたかいのですか。
Ở Nhật Bản, y tá có địa vị xã hội cao không?
ひと価値かち社会しゃかいてき地位ちいよりも、むしろ人格じんかくによって判断はんだんすべきだ。
Giá trị của một người nên được đánh giá dựa trên nhân cách chứ không phải vị thế xã hội.
すべてじんは、人種じんしゅ皮膚ひふいろせい言語げんご宗教しゅうきょう政治せいじじょうその意見いけん国民こくみんてきしくは社会しゃかいてき出身しゅっしん財産ざいさん門地もんちその地位ちいまたはこれにるいするいかなる事由じゆうによる差別さべつをもけることなく、この宣言せんげんかかげるすべての権利けんり自由じゆうとを享有きょうゆうすることができる。
Mọi người đều có quyền hưởng mọi quyền lợi và tự do nêu trong tuyên ngôn này mà không bị phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc, màu da, giới tính, ngôn ngữ, tôn giáo, quan điểm chính trị hay bất kỳ quan điểm nào khác, nguồn gốc quốc gia hoặc xã hội, tài sản, giai cấp hay bất kỳ tình trạng nào khác.