社会生活 [Xã Hội Sinh Hoạt]

しゃかいせいかつ

Danh từ chung

đời sống xã hội

JP: スポーツは社会しゃかい生活せいかつなか重要じゅうよう役割やくわりたす。

VI: Thể thao đóng một vai trò quan trọng trong đời sống xã hội.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そこの人々ひとびと下層かそう社会しゃかい生活せいかつおくっているのをた。
Tôi đã thấy những người dân nơi đó sống cuộc sống của tầng lớp thấp.
社会しゃかい生活せいかつかんするかぎり、その進歩しんぽじつ遅々ちちたるものであった。
Về mặt đời sống xã hội, sự tiến bộ của nó thật chậm chạp.
人間にんげん共同きょうどうたいなか生活せいかつしており、一定いってい社会しゃかい生活せいかつかた順応じゅんのうしなければならない。
Con người sống trong cộng đồng và phải thích nghi với một mô hình xã hội nhất định.
実社会じっしゃかいほうされることは生活せいかつ方法ほうほうまな最上さいじょうみちである。
Bị đẩy ra xã hội thực là cách tốt nhất để học cách sống.
日本人にほんじん社会しゃかい生活せいかつかんするかぎり、よく訓練くんれんされていない。
Người Nhật không được đào tạo tốt về mặt xã hội.
その国民こくみん社会しゃかい生活せいかつかんするかぎりでは、進歩しんぽじつ遅々ちちたるものである。
Xét về đời sống xã hội của người dân quốc gia đó, sự tiến bộ thực sự chậm chạp.
ゆたかな社会しゃかいでは、だい部分ぶぶん人々ひとびとたか生活せいかつ水準すいじゅん維持いじしている。
Trong xã hội giàu có, phần lớn mọi người đều duy trì một mức sống cao.
学校がっこうおさないものが社会しゃかい生活せいかつそなえる手助てだすけをするためにはじめられた。
Trường học được thành lập để giúp trẻ em chuẩn bị cho cuộc sống xã hội.
重点じゅうてんかれた予算よさん項目こうもく教育きょういく社会しゃかい保障ほしょう、そのほかの生活せいかつ関連かんれん分野ぶんやである。
Những khoản ngân sách được ưu tiên tập trung vào giáo dục, an sinh xã hội và các lĩnh vực liên quan đến cuộc sống khác.
大学生だいがくせい一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうすべきだが、同様どうようにまた活発かっぱつ社会しゃかい生活せいかつのための時間じかんつくるべきだ。
Sinh viên đại học nên chăm chỉ học tập, nhưng cũng nên dành thời gian cho hoạt động xã hội sôi nổi.