社会環境 [Xã Hội Hoàn Cảnh]
しゃかいかんきょう
Danh từ chung
môi trường xã hội; điều kiện xã hội
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
社会エコロジーが現代の環境保護の第2の流れであるという観点を特に強調しておきたい。
Tôi muốn nhấn mạnh đặc biệt rằng sinh thái xã hội là làn sóng thứ hai của bảo vệ môi trường hiện đại.