社会学者 [Xã Hội Học Giả]

しゃかいがくしゃ

Danh từ chung

nhà xã hội học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その社会しゃかい学者がくしゃ背中せなかくせがある。
Nhà xã hội học đó có thói quen gãi lưng.
かれわたしたちの社会しゃかいでは学者がくしゃとしてかよっている。
Trong xã hội chúng tôi, anh ấy được coi là một học giả.
学者がくしゃなかには、アメリカ入植にゅうしょく西にしヨーロッパの社会しゃかい不安ふあんのせいにするものもいる。
Có học giả cho rằng sự định cư ở Mỹ là do sự bất ổn xã hội ở Tây Âu.