社会勉強 [Xã Hội Miễn 強]
しゃかいべんきょう
Danh từ chung
học hỏi về thế giới; chuẩn bị cho cuộc sống trong cộng đồng; kinh nghiệm làm việc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その学生は社会学を勉強している。
Sinh viên đó đang học xã hội học.
勉強なんかできたって社会に出て何の役に立つんだよ。
Học hành giỏi để làm gì, ra xã hội có ích gì.
大学生は一生懸命に勉強すべきだが、同様にまた活発な社会生活のための時間も作るべきだ。
Sinh viên đại học nên chăm chỉ học tập, nhưng cũng nên dành thời gian cho hoạt động xã hội sôi nổi.
その結果として、大切な躾や社会道徳の教育がおろそかにされてきた事は否めない。多くの親自身が、子供の勉強を優先するあまり、他人への思いやりなど社会の一員としての責任を忘れがちになっているのも事実である。
Do đó, không thể phủ nhận rằng việc giáo dục nề nếp và đạo đức xã hội đã bị lơ là. Thực tế là nhiều bậc phụ huynh đã quên mất trách nhiệm của một thành viên trong xã hội như lòng trắc ẩn với người khác vì quá chú trọng vào việc học của con cái.