社交辞令 [Xã Giao Từ Lệnh]
しゃこうじれい
Danh từ chung
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
lời nói xã giao; lời khen xã giao
JP: 君の言っていることはただの社交辞令だよ。
VI: Những gì bạn nói chỉ là lời nói suông thôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今私は母親が人前で社交辞令をつかっていたにすぎないと理解しました。
Giờ tôi đã hiểu rằng mẹ tôi chỉ cố tỏ ra lịch sự ở những nơi đông người.