社交的 [Xã Giao Đích]

しゃこうてき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Tính từ đuôi na

hòa đồng

JP: 子供こどもではあるけれど、彼女かのじょはとても社交しゃこうてきです。

VI: Mặc dù còn nhỏ, nhưng cô ấy rất hoà đồng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ムクドリは社交しゃこうてき動物どうぶつです。
Chim sáo là loài động vật xã hội.
かれ社交しゃこうてき性格せいかくだ。
Anh ấy có tính cách hòa đồng.
かれはとても社交しゃこうてきだ。
Anh ấy rất hòa đồng.
かれ社交しゃこうてきだ。
Anh ấy không thích giao tiếp.
トムはとても社交しゃこうてきだ。
Tom rất dễ gần.
トムはとてもさくで社交しゃこうてきだ。
Tom rất dễ gần và thân thiện.
メアリーはとても社交しゃこうてきひとです。
Mary là người rất thích giao tiếp.
メアリーって社交しゃこうてきひとだよ。
Mary là người rất thân thiện.
トムはとても社交しゃこうてきひとだ。
Tom là người rất thân thiện.
トムって社交しゃこうてきひとだよ。
Tom là người rất thân thiện.