示し合わせる [Thị Hợp]

示し合せる [Thị Hợp]

しめしあわせる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

sắp xếp trước; ra dấu cho nhau; âm mưu