磨きガラス [Ma]

みがきガラス

Danh từ chung

kính tấm mài bóng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

身長しんちょうがあと10cmたかかったら、まどのガラスみがきがらくなんだけどな」「ないものねだりしても仕方しかたないよ。椅子いすってきてあげたよ」
"Giá mà tôi cao thêm 10cm thì việc lau cửa sổ sẽ dễ dàng hơn." - "Không có thì đừng than vãn. Tôi đã mang ghế đến cho bạn rồi."