磁力線 [Từ Lực Tuyến]

じりょくせん

Danh từ chung

đường sức từ

JP: おそらくかれらは自分じぶんたちのからだにこの磁力じりょくせんかんじることができるのでしょう。

VI: Có lẽ họ có thể cảm nhận được các đường sức từ trên cơ thể mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この磁場じばせんが2きょくきた磁力じりょくみなみ磁力じりょくはしっています。
Các đường từ trường này chạy giữa cực Bắc và cực Nam.
キートンはおそらくとり動物どうぶつたちはこれらの磁力じりょくせんについてっているのだろうと想定そうていした。
Keaton cho rằng có lẽ các loài chim và động vật biết về những đường sức từ này.