硬木 [Ngạnh Mộc]

こうぼく

Danh từ chung

gỗ cứng

JP: 木工もっこうげいでは、を、かたと、唐木とうぼく分類ぶんるいします。

VI: Trong nghệ thuật mộc, gỗ được phân loại thành gỗ cứng, gỗ mềm và gỗ ngoại nhập.

Trái nghĩa: 軟木

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはカーペットよりもかたゆかきです。
Tôi thích sàn gỗ cứng hơn là thảm.