破水 [Phá Thủy]

はすい

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

vỡ ối

JP: 予定よてい夕方ゆうがた破水はすいしました。

VI: Nước ối đã vỡ vào chiều ngày dự sinh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

破水はすいしました。
Tôi đã vỡ ối.