砕けた [Toái]

くだけた

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

dễ hiểu; quen thuộc

JP: 今度こんどかれはくだけた服装ふくそうをした。美々びびしいスーツは場違ばちがいであることがついたからだ。

VI: Lần này anh ấy mặc trang phục giản dị vì nhận ra rằng bộ suit lộng lẫy là không phù hợp.

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

không trang trọng; thân thiện; dễ gần

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たってくだけろ
Liều ăn nhiều.
たってくだけろ。
Đánh liều mà làm.
花瓶かびん粉々こなごなくだけた。
Lọ hoa đã vỡ thành từng mảnh.
おもみでこおりくだけた。
Băng đã vỡ vì trọng lượng.
そのコップは粉々こなごなくだけた。
Cái cốc đó đã vỡ tan tành.
かれゆめくだった。
Giấc mơ của anh ấy đã tan vỡ.
コップが地面じめんちてくだけた。
Cốc rơi xuống đất và vỡ vụn.
たってくだけよ」がおれあじだからね。
"Đánh liều mà làm" là phong cách của tôi.
くるま前面ぜんめんガラスはくだけて粉々こなごなになった。
Kính chắn gió của xe đã vỡ vụn.
屋根やねからちてきたタイルは粉々こなごなくだけた。
Viên ngói rơi từ mái nhà đã vỡ thành từng mảnh.