研究開発 [Nghiên Cứu Khai Phát]

けんきゅうかいはつ

Danh từ chung

nghiên cứu và phát triển; R&D

JP: 企業きぎょう規模きぼ縮小しゅくしょうし、研究けんきゅう開発かいはつにふりむける利益りえきぶんらしています。

VI: Doanh nghiệp đang thu nhỏ quy mô và cắt giảm lợi nhuận dành cho nghiên cứu và phát triển.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あたらしいことに挑戦ちょうせんつづけるために、あたらしいニーズにこたえるために、日々ひび研究けんきゅう開発かいはつつとめています。
Chúng tôi luôn nỗ lực nghiên cứu và phát triển hàng ngày để tiếp tục thử thách điều mới mẻ và đáp ứng nhu cầu mới.