研究課題 [Nghiên Cứu Khóa Đề]
けんきゅうかだい
Danh từ chung
nhiệm vụ nghiên cứu
JP: あなたは研究課題を二つ落とした、すぐにやり直さなければならない。
VI: Bạn đã làm rơi hai đề tài nghiên cứu, bạn phải làm lại ngay.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この課題は我々の研究範囲ではない。
Bài tập này không nằm trong phạm vi nghiên cứu của chúng tôi.
私んちで、一緒に研究課題するのはどう?
Sao bạn không đến nhà tôi để cùng làm bài tập nhỉ?
医療研究では病気の原因を特定することが第一の課題の一つとされる。
Trong nghiên cứu y học, việc xác định nguyên nhân của bệnh là một trong những nhiệm vụ chính.