研究熱心 [Nghiên Cứu Nhiệt Tâm]

けんきゅうねっしん

Tính từ đuôi na

tâm trí ham học hỏi; ham học; nhiệt tình học tập

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ非常ひじょう研究けんきゅう熱心ねっしんだった。
Cô ấy rất chăm chỉ nghiên cứu.
このほんかれ熱心ねっしん研究けんきゅう成果せいかである。
Cuốn sách này là thành quả của sự nghiên cứu say mê của anh ấy.
ぼくは手品てじな熱心ねっしん研究けんきゅうしている。
Tôi đang nghiên cứu ảo thuật một cách nghiêm túc.
かれはとても熱心ねっしん生物せいぶつがく研究けんきゅうする。
Anh ấy nghiên cứu sinh học rất say mê.