研究方法 [Nghiên Cứu Phương Pháp]
けんきゅうほうほう
Danh từ chung
phương pháp nghiên cứu
JP: 報告者は自分の研究方法について詳しく述べた。
VI: Người báo cáo đã trình bày chi tiết về phương pháp nghiên cứu của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
Windows Vistaのセキュリティ機能を迂回する方法を研究者が公表します。
Các nhà nghiên cứu sẽ công bố cách bỏ qua các tính năng bảo mật của Windows Vista.
彼の研究で用いられた方法論は、我々の調査を行う際にも役に立つ。
Phương pháp luận được sử dụng trong nghiên cứu của anh ấy cũng hữu ích cho cuộc điều tra của chúng tôi.