研究成果 [Nghiên Cứu Thành Quả]
けんきゅうせいか
Danh từ chung
kết quả nghiên cứu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これは私たちの研究の成果です。
Đây là thành quả nghiên cứu của chúng tôi.
この本は彼の熱心な研究の成果である。
Cuốn sách này là thành quả của sự nghiên cứu say mê của anh ấy.
彼女は海外での研究から豊富な成果を得た。
Cô ấy đã đạt được nhiều thành tựu quý giá từ nghiên cứu ở nước ngoài.
エメット理論が生化学にも適用できるということが、最近の研究の主要な成果である。
Việc lý thuyết Emmet có thể áp dụng được trong sinh hóa học là một trong những kết quả chính của các nghiên cứu gần đây.