研究対象 [Nghiên Cứu Đối Tượng]

けんきゅうたいしょう

Danh từ chung

đối tượng nghiên cứu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ研究けんきゅう対象たいしょうひろげた。
Anh ấy đã mở rộng đối tượng nghiên cứu của mình.
かれ研究けんきゅう対象たいしょう拡大かくだいした。
Anh ấy đã mở rộng đối tượng nghiên cứu của mình.
Aがた血友病けつゆうびょう小児しょうに患者かんじゃ対象たいしょうとした国際こくさいてき研究けんきゅう2本にほんはしっている。
Có hai nghiên cứu quốc tế đang được thực hiện cho bệnh nhân nhỏ tuổi mắc bệnh Hemophilia A.
Aがた血友病けつゆうびょう小児しょうに患者かんじゃ対象たいしょうとした国際こくさいてき研究けんきゅう2本にほんおこなわれている最中さいちゅうだ。
Có hai nghiên cứu quốc tế đang diễn ra dành cho bệnh nhân nhỏ tuổi mắc bệnh Hemophilia A.