研究大学 [Nghiên Cứu Đại Học]

けんきゅうだいがく

Danh từ chung

đại học nghiên cứu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムが歴史れきし研究けんきゅうしたのはオックスフォードだいがくでだった。
Tom đã nghiên cứu lịch sử tại Đại học Oxford.
かれはかつて大学だいがく教授きょうじゅであり、研究けんきゅうしゃでもあった。
Anh ấy từng là giáo sư đại học và cũng là một nhà nghiên cứu.
かれ電子でんし工学こうがく研究けんきゅうするために大学だいがくはいった。
Anh ấy đã vào đại học để nghiên cứu về kỹ thuật điện tử.
わたし友人ゆうじんのマイクはオックスフォードだいがく化学かがく研究けんきゅうしている。
Bạn tôi, Mike, đang nghiên cứu hóa học tại Đại học Oxford.
かれ大学だいがくてからずっと原子力げんしりょく研究けんきゅう没頭ぼっとうしている。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã dành toàn bộ thời gian cho nghiên cứu năng lượng hạt nhân.
わたしあには、大学だいがく卒業そつぎょうしたのち、さらに研究けんきゅうすすめるために合衆国がっしゅうこくった。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh trai tôi đã sang Hoa Kỳ để tiếp tục nghiên cứu.
ホーキングは1962年せんきゅうひゃくろくじゅうにねん大学だいがく卒業そつぎょうすると、物理ぶつりがく博士はかせごう取得しゅとくするために研究けんきゅうはじめた。
Hawking tốt nghiệp đại học vào năm 1962 và bắt đầu nghiên cứu để lấy bằng tiến sĩ về vật lý.
コーネル大学だいがく研究けんきゅうによると、ブサイクな被告ひこくはイケメン、美女びじょ被告ひこくより22パーセントたか確率かくりつ有罪ゆうざいになるんだって。
Theo nghiên cứu của Đại học Cornell, những bị cáo xấu xí có khả năng bị kết án cao hơn 22% so với những bị cáo đẹp trai hay xinh đẹp.
ノースウエスタン大学だいがく研究けんきゅうしゃ、アイリーン・ペパーバーグは、オウムはひとくちまねをするだけでなく言葉ことば意味いみまなぶことができることを発見はっけんしつつある。
Nhà nghiên cứu tại Đại học Northwestern, Irene Pepperberg, đang khám phá ra rằng vẹt không chỉ bắt chước tiếng người mà còn có thể học được ý nghĩa của từ ngữ.