研究分担者 [Nghiên Cứu Phân Đảm Giả]

けんきゅうぶんたんしゃ

Danh từ chung

thành viên (dự án nghiên cứu)

JP: そのことは、かく研究けんきゅう分担ぶんたんしゃとこのテーマとの関係かんけい瞥見べっけんすれば、おのずからあきらかとなる。

VI: Việc đó sẽ tự nhiên trở nên rõ ràng nếu nhìn qua mối liên hệ giữa các nhà nghiên cứu tham gia và chủ đề này.