研ぎたて [Nghiên]

研ぎ立て [Nghiên Lập]

とぎたて

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

vừa mài xong

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはナイフをいでいました。
Anh ấy đã mài dao.
洗米せんまいでもついいでしまう。
Dù là gạo không cần vo nhưng tôi vẫn vo.
ねこはしらでつめをいでいた。
Con mèo đang mài móng vuốt vào cột.