石火 [Thạch Hỏa]

せっか

Danh từ chung

lửa đá; tia lửa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電光石火でんこうせっかはやさではしった。
Anh ta chạy nhanh như chớp.
かれはそれを電光石火でんこうせっかはやさで仕上しあげた。
Anh ấy đã hoàn thành nó với tốc độ chóng mặt.