石油タンカー [Thạch Du]

せきゆタンカー

Danh từ chung

tàu chở dầu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

石油せきゆはタンカーではこばれる。
Dầu mỏ được vận chuyển bằng tàu chở dầu.
タンカーは石油せきゆはこふねである。
Tàu chở dầu là con tàu vận chuyển dầu mỏ.
石油せきゆはこふねをオイル・タンカーという。
Tàu chở dầu được gọi là tàu chở dầu.
ときどきタンカーがこぼす石油せきゆ水質すいしつ汚染おせん増大ぞうだいさせる。
Đôi khi dầu tràn từ tàu chở dầu cũng làm tăng ô nhiễm nước.
しばしばタンカーがこぼす石油せきゆ水質すいしつ汚染おせん増大ぞうだいさせる。
Dầu tràn từ các tàu chở dầu cũng làm tăng ô nhiễm nước.
石油せきゆ輸送ゆそうするふねは、オイルタンカーとばれています。
Những con tàu vận chuyển dầu được gọi là tàu chở dầu.