石段 [Thạch Đoạn]
いしだん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Độ phổ biến từ: Top 34000
Danh từ chung
(dãy) bậc thang đá; cầu thang đá
JP: 俺はそんなこの町が好きだ。石段とかが多いのはネックだが・・・。
VI: Tôi thích thị trấn này, dù rằng có nhiều bậc thang đá thật là một trở ngại.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
高齢の守衛、トム・スケレトンは、よれよれのアームチェアーに座りこんで、俳優たちが楽屋からの石段を上ってくるのを聞いていた。
Tom Skeleton, một bảo vệ già, ngồi lù đù trên chiếc ghế bành, lắng nghe tiếng diễn viên bước lên cầu thang đá từ phòng hóa trang.