石橋を叩いて渡る [Thạch Kiều Khấu Độ]

石橋をたたいて渡る [Thạch Kiều Độ]

いしばしをたたいてわたる

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thành ngữ

quá cẩn thận

gõ vào cầu đá chắc chắn trước khi qua

JP: 石橋いしばしをたたいてわたれ。

VI: Đập đá kiểm nước trước khi qua.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

石橋いしばしたたいてわたるような人間にんげんなんです。
Anh ấy là người cẩn thận từng li từng tí.