石壁 [Thạch Bích]
いしかべ
せきへき
Danh từ chung
tường đá; tường khô
JP: 彼に話しかけるのは石壁に話しかけるようなものだ。
VI: Nói chuyện với anh ấy cũng như nói chuyện với bức tường đá.
Danh từ chung
vách đá; vách đá đá
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
行く手を阻んだものは、高さ1メートル足らずの石壁でした。
Thứ đang chắn đường tôi là một bức tường đá cao chưa đến 1 mét.