石器時代 [Thạch Khí Thời Đại]

せっきじだい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Danh từ chung

Thời đại đồ đá

JP: このほんによれば、最初さいしょ人工じんこう橋梁きょうりょうしん石器せっき時代じだいにさかのぼるという。

VI: Theo quyển sách này, cây cầu nhân tạo đầu tiên có từ thời đại đồ đá mới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その時代じだい石器せっき時代じだいばれる。
Thời đại đó được gọi là thời đại đá.
石器せっき時代じだい遺跡いせき発見はっけんされた。
Di tích thời đại đá đã được phát hiện.