短期的 [Đoản Kỳ Đích]
たんきてき
Tính từ đuôi na
ngắn hạn
Trái nghĩa: 長期的・ちょうきてき
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
喫煙による短期的な影響の方が分かり易いと思う人もいる。
Một số người cho rằng các tác động ngắn hạn của việc hút thuốc dễ hiểu hơn.
経営陣は収益の短期的改善に気を取られすぎて、長期的な将来計画に気が回らない傾向があった。
Ban quản lý đã quá chú trọng vào việc cải thiện lợi nhuận ngắn hạn đến nỗi không quan tâm đến kế hoạch dài hạn.
同様に、禁煙する最大の理由はたいてい、短期的な利点(例えば、以前より健康で魅力的になった気がするということなど)なのである。
Tương tự, lý do chính để bỏ thuốc lá thường là những lợi ích ngắn hạn (chẳng hạn, cảm thấy khỏe mạnh và hấp dẫn hơn trước).
喫煙による短期的な影響には、体調が悪いこと、ぜいぜい息をすること、病気に対する抵抗力の全般的な低下、口臭、肌荒れなどが含まれる。
Các tác động ngắn hạn của việc hút thuốc bao gồm cảm giác không khỏe, thở gấp, sức đề kháng bệnh tật giảm sút, hôi miệng, và da xấu đi.
まず第1に、喫煙者は、自分はタバコの害を免れるだろうと思っている。もっとも、どんな喫煙者でも少なくとも短期的な影響を免れることはないのだが。
Đầu tiên, người hút thuốc nghĩ rằng họ sẽ tránh được hại của thuốc lá. Tuy nhiên, không có người hút thuốc nào tránh được những tác động ngắn hạn.