短日 [Đoản Nhật]

たんじつ

Danh từ chung

thời gian ngắn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みじか仕事しごとおおい。
Ngày ngắn công việc nhiều.
みじかくなってきた。
Ngày càng ngắn lại.
がだんだんみじかくなっている。
Ngày càng ngắn lại.
ふゆちかづくにつれてにちみじかくなる。
Khi mùa đông đến gần, ngày càng ngắn lại.
ふゆ到来とうらいともみじかくなりつつある。
Với sự đến của mùa đông, ngày càng ngắn đi.
なつがすぎるとがますますみじかくなってきます。
Khi mùa hè qua đi, ngày càng ngắn lại.
がだんだんとみじかくなってきている。
Ngày càng ngắn lại.
おそらく自分じぶんにははん覚醒かくせい時間じかんがあり、そのため1日いちにちみじかかんじている。
Có lẽ tôi có những khoảng thời gian nửa tỉnh nửa mơ, vì vậy mà cảm thấy một ngày trôi qua thật nhanh.
あきになるとはだんだんみじかくなりよるはさむくなってきました。彼女かのじょはつしも黄色きいろあかえていくのをみていました。
Khi mùa thu đến, ngày càng ngắn đi và đêm trở nên lạnh hơn. Cô ấy đã nhìn thấy sương đầu mùa làm thay đổi màu sắc của lá cây thành vàng và đỏ.