知識豊富 [Tri Thức Phong Phú]

ちしきほうふ

Danh từ chungTính từ đuôi na

hiểu biết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはフランス知識ちしき豊富ほうふだ。
Anh ấy rất am hiểu về tiếng Pháp.
かれはイギリス文学ぶんがくについての知識ちしき豊富ほうふである。
Anh ấy có kiến thức phong phú về văn học Anh.
トムは現代げんだいのポピュラー音楽おんがくについて知識ちしき豊富ほうふだ。
Tom có kiến thức sâu rộng về âm nhạc đương đại.
なるほど彼女かのじょ料理りょうり知識ちしき豊富ほうふだが、料理りょうり上手じょうずではない。
Quả thật cô ấy có kiến thức nấu ăn phong phú, nhưng không giỏi nấu nướng.
彼女かのじょはどうやってさかなかんする豊富ほうふ知識ちしきにつけたのだろう。
Làm sao cô ấy có được kiến thức phong phú về cá nhỉ?