知識経済 [Tri Thức Kinh Tế]

ちしきけいざい

Danh từ chung

kinh tế tri thức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれには多少たしょう経済けいざいがく知識ちしきがある。
Anh ta có chút kiến thức về kinh tế học.
かれ経済けいざい知識ちしきをたくさんっている。
Anh ấy có rất nhiều kiến thức về kinh tế.
情報じょうほうスーパーハイウェイ」のしんのインパクトは、情報じょうほうインフラの構築こうちくにより経済けいざい従来じゅうらいのハードやモノづくり中心ちゅうしん実体じったい経済けいざいから知識ちしき情報じょうほう、ソフトを主体しゅたいとした経済けいざい移行いこうし、そこからまれるあたらしい産業さんぎょう経済けいざい活動かつどうにある。
Tác động thực sự của "Đại lộ thông tin siêu tốc" nằm ở việc xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin, khiến nền kinh tế chuyển từ tập trung vào sản xuất và vật chất sang một nền kinh tế dựa trên kiến thức, thông tin và phần mềm, từ đó phát triển các ngành công nghiệp và hoạt động kinh tế mới.