知識は力なり [Tri Thức Lực]

ちしきはちからなり

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tục ngữ

tri thức là sức mạnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

知識ちしきちからなり。
Tri thức là sức mạnh.
知識ちしきうたがいもなくちからである。
Tri thức chắc chắn là sức mạnh.
知識ちしきちからなりというのはわたし信念しんねんだ。
Tri thức là sức mạnh là niềm tin của tôi.
知識ちしきちからであるが、それはぜんおこなちからであるのと同時どうじに、それとまったおな程度ていどあくおこなちからでもある。
Tri thức là sức mạnh, nhưng nó là sức mạnh để làm điều tốt cũng như làm điều xấu.
科学かがくてき知識ちしき増加ぞうかとともに、人間にんげんあくおこなちからは、ぜんおこなちから比例ひれいしてえてきた。
Với sự gia tăng kiến thức khoa học, khả năng làm điều xấu của con người đã tăng lên tương ứng với khả năng làm điều tốt.