知能程度 [Tri Năng Trình Độ]
ちのうていど
Danh từ chung
tiêu chuẩn trí tuệ; mức độ thông minh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は知能の程度が高い。
Cô ấy rất thông minh.
EQとは、心の知能を測る指標で、自分や他の人の気持ちを察したり、自分の感情をコントロールしたりする能力の程度を指します。
EQ là chỉ số đo trí tuệ cảm xúc, thể hiện khả năng nhận thức và kiểm soát cảm xúc của bản thân và người khác.